妙藥

miào yào diệu dược

Hán Việt: diệu dược · Pinyin: miào yào

Tổng quan

thần dược: linh đơn

Cấu tạo: (diệu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần dược: linh đơn
  • Cihui thần dược; linh đơn。靈驗的藥。 靈丹妙藥。 linh đơn diệu dược; thuốc hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈驗的藥品。唐.李華〈潤州鶴林寺故徑山大師碑銘〉:「銷大毒者,伽陀妙藥,拔陷扶墜,而生大師。」《鏡花緣》第三○回:「如大賢不肯帶去:此地既少良醫,又無妙藥,多則一年,少則半載,無非命歸泉路。」

Eng

  • Cihui 妙藥 iàoyào n. panacea; wonder drug

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仙丹 · 灵药