仙人跳

xiān rén tiào tiên nhân khiêu

Hán Việt: tiên nhân khiêu · Pinyin: xiān rén tiào

Tổng quan

mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn

Cấu tạo: (tiên) + (nhân) + (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以色誘為主要手段的詐財圈套。過去多由一男一女串通,當被害者受女方色誘,陷入圈套時,男方即出面指控二人通姦,藉機強行勒索錢財。《九尾龜》第二○回:「當下秋谷暗恨王雲生、李雙林做得好事,竟頑起仙人跳的勾當來。」今泛指加害人色誘被害人入圈套,隨後加以強行勒索。也稱為「紮火囤」。

Eng

  • CC-CEDICT confidence trick in which a man is lured by an attractive woman
  • Cihui 仙人跳 iānréntiào id. swindle using the charms of a young beauty