仙山瓊閣

xiān shān qióng gé tiên san quỳnh các

Hán Việt: tiên san quỳnh các · Pinyin: xiān shān qióng gé

Tổng quan

cung điện ngọc trên núi tiên

Cấu tạo: (tiên) + (san) + (quỳnh) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điện ngọc trên núi tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙山:指蓬莱、方丈、瀛洲三神山;琼阁:精美的楼阁。传说中神仙居住的地方。现在也比喻虚无缥缈的美妙幻境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"仙山楼阁"。
  • Tân Hoa Tự Điển 仙山指蓬莱、方丈、瀛洲三神山;琼阁精美的楼阁。传说中神仙居住的地方。现在也比喻虚无缥缈的美妙幻境。

Eng

  • CC-CEDICT jeweled palace in the fairy mountain
  • Cihui 仙山瓊閣 iānshān-qiónggé p.w. dreamland palace