仙山瓊閣

xiān shān qióng gé tiên san quỳnh các

Hán Việt: tiên san quỳnh các · Pinyin: xiān shān qióng gé

Tổng quan

cung điện ngọc trên núi tiên

Cấu tạo: (tiên) + (san) + (quỳnh) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điện ngọc trên núi tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仙山,神仙居住的高山;瓊閣,美玉雕築的樓閣。「仙山瓊閣」指神仙居住的仙境。也用以指美妙空幻的地方或景象。如:「出外的人只要有個溫暖的被窩,一個遮風擋雨的屋頂,也就勝似仙山瓊閣了。」

Eng

  • CC-CEDICT jeweled palace in the fairy mountain
  • Cihui 仙山瓊閣 iānshān-qiónggé p.w. dreamland palace