仙童仙女
tiên đồng tiên nữ
Hán Việt: tiên đồng tiên nữ · Pinyin: xiān tóng xiān nǚ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時有喪事的人家,多在靈前左右放置男女紙人,以代表僕婢,殯葬後則火化,稱為「仙童仙女」。也稱為「金童玉女」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信,丧家多于灵前左右置纸扎的男女童婢,殡葬后则焚之,称为仙童仙女。也称童男女儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信,丧家多于灵前左右置纸扎的男女童婢,殡葬后则焚之,称为仙童仙女。也称童男女儿。