仙陀婆

tiên đà bà

Hán Việt: tiên đà bà

Tổng quan

TIÊN ĐÀ BÀ Điển cố ngữ. Chỉ thiền tăng linh lợi. Từ dịch âm tiếng Phạn. Theo Niết-bàn kinh quyển 9 ghi: Xưa có vua nọ thường dùng mật ngữ, trong triều có một vị quan lanh lợi, biết được mật ngữ này, hay đáp ứng chính xác những vật vua cần. Mật ngữ tiên-đà-bà, tuy là một tên gọi mà gồm bốn thứ vật dụng. Một là muối, hai là nước giải khát, ba là nước rửa mặt, bốn là ngựa. Vị quan có trí khéo biết nh…

Cấu tạo: (tiên) + (đà) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TIÊN ĐÀ BÀ Điển cố ngữ. Chỉ thiền tăng linh lợi. Từ dịch âm tiếng Phạn. Theo Niết-bàn kinh quyển 9 ghi: Xưa có vua nọ thường dùng mật ngữ, trong triều có một vị quan lanh lợi, biết được mật ngữ này, hay đáp ứng chính xác những vật vua cần. Mật ngữ tiên-đà-bà, tuy là một tên gọi m…