代…致意

Tổng quan

nhớ; nhớ lại, ghi nhớ, nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền, gửi lời chào, nhớ cầu nguyện (cho ai...), tỉnh lại, trấn tĩnh lại, sự nghĩ lại, sực nhớ lại

Cấu tạo: (đại) + + (trí) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ; nhớ lại, ghi nhớ, nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền, gửi lời chào, nhớ cầu nguyện (cho ai...), tỉnh lại, trấn tĩnh lại, sự nghĩ lại, sực nhớ lại