代名詞
đại danh từ
Hán Việt: đại danh từ · Pinyin: dài míng cí
Tổng quan
đại từ | từ đồng nghĩa | biệt danh 1. cũng giống như; cùng nghĩa với。替代某種名稱、詞語或說法的詞語。 他所說的'研究研究'不過是敷衍、推託的代名詞。 anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi. 2. đại danh từ; đại từ。有些語法書中稱代詞。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại từ | từ đồng nghĩa | biệt danh 1. cũng giống như; cùng nghĩa với。替代某種名稱、詞語或說法的詞語。 他所說的'研究研究'不過是敷衍、推託的代名詞。 anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi. 2. đại danh từ; đại từ。有些語法書中稱代詞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來代替名詞的詞。如我、此、誰、者、它等,分人稱代名詞、指示代名詞、疑問代名詞、連接代名詞四種。也稱為「代字」、「代詞」、「稱代詞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 替代某种名称、词语或说法的词语:他所说的“研究研究”不过是敷衍、推托的~;有些语法书中称代词。
Eng
- CC-CEDICT pronoun|synonym|byword
- Cihui pronoun; synonym; byword
ja
- JMdict pronoun|synonym|classic example|pattern|byword