代拆代行
đại sách đại hành
Hán Việt: đại sách đại hành · Pinyin: dài chāi dài xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代拆,代為拆閱來文。代行,代為簽發公文。代拆代行指官吏不在時,由受委託人代閱公文及代為簽行。《官場現形記》第九回:「其時撫臺請病假,各事都由藩臺代拆代行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拆:拆开,指拆阅来电来文;行:发出。一般指首长不在时由专人负责代理拆阅和审批、处理公文。形容权力极大。
- Tân Hoa Tự Điển 拆拆开,指拆阅来电来文;行发出。一般指首长不在时由专人负责代理拆阅和审批、处理公文。形容权力极大。
Eng
- Cihui 代拆代行 àichāidàixíng f.e. authorized to open letters and act during another's absence; take up the duties of an official who is on leave