代替
đại thế
Hán Việt: đại thế · Pinyin: dài tì
Tổng quan
thay; thế; thế chỗ; thay thế. dùng hàng trong nước thay hàng nhập khẩu. 他不能去,你代替他去一趟吧! anh ấy không đi được, anh đi thay anh ấy một chuyến nhé!
以甲换乙,起乙的作用:用国产品~进口货, 他不能去,你~他去一趟吧!
交替、取代。《元史.卷一○三.刑法志二》:「令兄弟子姪驅丁代替者,驗名數多寡,論罪解降。」《初刻拍案驚奇》卷二:「那婆子與汪錫兩個殷殷懃懃,代替伏侍,要茶就茶,要水就水,惟恐一些不到處。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thay thế
- Cihui thay cho
- Biên soạn v. take the place of; substitute for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交替、取代。《元史.卷一○三.刑法志二》:「令兄弟子姪驅丁代替者,驗名數多寡,論罪解降。」《初刻拍案驚奇》卷二:「那婆子與汪錫兩個殷殷懃懃,代替伏侍,要茶就茶,要水就水,惟恐一些不到處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以甲换乙,起乙的作用:用国产品~进口货, 他不能去,你~他去一趟吧!
- Kaggle Zh-Vi by proxy
Eng
- JMdict substitution
- JMdict alternative
- JMdict substitute
- Cihui instead; to replace; to substitute (X for Y; or a number in an algebraic expression)
Đức
- Handedict statt, anstatt, anstelle
ja
- JMdict 代替(だいたい)