取代

qǔ dàithủ đại

Hán Việt: thủ đại · Pinyin: qǔ dài

Tổng quan

lật đổ địa vị; thay thế địa vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

排除别人或别的事物而占有其位置:用机器~手工生产; 化学上指有机物分子里的某些原子或原子团通过化学反应被其他原子或原子团所代替。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

更換原先的人或物,以新的人或物代替其位置。如:「機器人取代人力的產業趨勢,已無可違逆。」

Cấu tạo: 取 (thủ) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm chỗ
  • Cihui thế chỗ
  • Cihui (hoá học) phản ứng thế
  • Tần suất từ thủ đại/thủ đại (5 n): thay thế được/lật đổ địa vị/thay thế địa vị; thay thế; thay thế , chiếm chỗ , thế chỗ , (hoá học) phản ứng thế; đổi trật tự (vị trí của, hoán vị) thay thế, đặt lại chỗ cũ người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế, đổi bỏ, không dùng, thế, thay thế sự bỏ đi, sự thay thế (Econ) Thu mua.+ Vịêc một công ty Tấn công mua hơn 51% cổ phiếu để có quyền bỏ phiếu ở một công ty khác .; lật đổ địa vị; thay thế địa vị
  • Biên soạn v. replace; supersede; substitute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換原先的人或物,以新的人或物代替其位置。如:「機器人取代人力的產業趨勢,已無可違逆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排除别人或别的事物而占有其位置:用机器~手工生产; 化学上指有机物分子里的某些原子或原子团通过化学反应被其他原子或原子团所代替。
  • Kaggle Zh-Vi permute

Eng

  • Cihui to replace; to supersede; to supplant; (chemistry) substitution
  • Tần suất từ v. replace; supersede; substitute , Xiǎo Lǐ ∼ Lǎo Wáng ²rèn zhǔxí. Little Li replaced Old Wang as chairman

Đức

  • Handedict austauschen, auswechseln, ersetzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

代替