取代

qǔ dài thủ đại

Hán Việt: thủ đại · Pinyin: qǔ dài

Tổng quan

thay thế | chiếm chỗ | thế chỗ | (hoá học) phản ứng thế lật đổ địa vị; thay thế địa vị。推翻別人或排除同類的事物,自己來佔有這個位置。

Cấu tạo: (thủ) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay thế | chiếm chỗ | thế chỗ | (hoá học) phản ứng thế lật đổ địa vị; thay thế địa vị。推翻別人或排除同類的事物,自己來佔有這個位置。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換原先的人或物,以新的人或物代替其位置。如:「機器人取代人力的產業趨勢,已無可違逆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排除别人或别的事物而占有其位置:用机器~手工生产;化学上指有机物分子里的某些原子或原子团通过化学反应被其他原子或原子团所代替。

Eng

  • CC-CEDICT to replace|to supersede|to supplant|(chemistry) substitution
  • Cihui to replace; to supersede; to supplant; (chemistry) substitution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

代替