代为说项

đại vi thuyết hạng

Hán Việt: đại vi thuyết hạng

Tổng quan

nói giùm; nói giúp; xin giùm; can thiệp giùm; nói tốt cho。替人說好話。亦作"代人說項"。

Cấu tạo: (đại) + (vi) + (thuyết) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói giùm; nói giúp; xin giùm; can thiệp giùm; nói tốt cho。替人說好話。亦作"代人說項"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代項斯未出名前,楊敬之愛其詩,曾贈詩云:「幾度見詩詩盡好,及觀標格過於詩,平生不解藏人善,到處逢人說項斯。」後項斯詩流傳至長安,次年就擢上第。典出《唐詩紀事.卷四九.項斯》。後指替人說好話。如:「他為得到這分工作,不斷找人代為說項。」