代表作

dài biǎo zuòđại biểu tác

Hán Việt: đại biểu tác · Pinyin: dài biǎo zuò

Tổng quan

TÁC tác phẩm tiêu biểu; kiệt tác; tác phẩm vĩ đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

指具有时代意义的或最能体现作者的水平、风格的著作或艺术作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

足以代表藝術家最高造詣或藝術風格的創作作品。如:「史記是司馬遷的代表作。」

Cấu tạo: 代 (đại) + 表 (biểu) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác phẩm tiêu biểu
  • VietPhrases kiệt tác; tác phẩm vĩ đại
  • Tần suất từ đại biểu tác/đại (5 n) biểu tác: tác phẩm tiêu biểu/kiệt tác/tác phẩm vĩ đại; tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ); TÁC tác phẩm tiêu biểu; kiệt tác; tác phẩm vĩ đại; kiệt tác; tác phẩm vĩ đại
  • Biên soạn representative work M:¹piān/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足以代表藝術家最高造詣或藝術風格的創作作品。如:「史記是司馬遷的代表作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指具有时代意义的或最能体现作者的水平、风格的著作或艺术作品。
  • Kaggle Zh-Vi master work

Eng

  • JMdict most important work (of a writer, artist, etc.)
  • JMdict representative work
  • JMdict masterpiece
  • JMdict magnum opus
  • JMdict major work
  • Cihui representative work (of an author or artist)
  • Tần suất từ n. representative work M:¹piān/²bù

ja

  • JMdict 代表作(だいひょうさく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

代表团 · 代表处 · 代表性 · 代表者 · 代表队 · 代表 · 代表人物 · 代表人的