代表团
đại biểu đoàn
Hán Việt: đại biểu đoàn · Pinyin: dài biǎo tuán
Tổng quan
ĐOÀN đoàn đại biểu; phái đoàn
代表組織或國家,為了交涉事項或出席會議所推派的代表人組成的團體,需依相關規定而有不同的人數上限或組成之職業、性別比例等。
Nghĩa
Việt
- Cihui đoàn đại biểu
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Tần suất từ đại biểu đoàn/đại (5 n) biểu đoàn: đoàn đại biểu/phái đoàn; phái đoàn, đoàn đại biểu, sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm, quyền hạn (của người) đại biểu phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu, sự uỷ quyền, sự uỷ thác sự uỷ nhiệm, sự cử đại biểu, đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác, phái đoàn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ, sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo; phái đoàn
- Biên soạn delegation; mission; deputation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代表組織或國家,為了交涉事項或出席會議所推派的代表人組成的團體,需依相關規定而有不同的人數上限或組成之職業、性別比例等。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi delegacy
Eng
- Cihui delegation; 个
- Tần suất từ n. delegation; mission; deputation
Đức
- Handedict Delegation