令媛
lệnh viện
Hán Việt: lệnh viện · Pinyin: lìng yuàn
Tổng quan
cô, tiểu thư (người Y)
Nghĩa
Việt
- Cihui cô, tiểu thư (người Y)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱他人的女兒。《聊齋志異.卷三.胡氏》:「客曰:『確知令媛待聘,何拒之深?』再三言之而主人不可。」也作「令愛」、「令嬡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹令爱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹令爱。
Eng
- Cihui 令媛 ìngyuán n. <court.> your daughter