令弟
lệnh đệ
Hán Việt: lệnh đệ · Pinyin: lìng dì
Tổng quan
em trai đáng kính iếng gọi em trai của người đối diện. lệnh đệ lệnh đệ ☆Tiếng gọi em trai của người đối diện.
Nghĩa
Việt
- Cihui em trai đáng kính iếng gọi em trai của người đối diện. lệnh đệ lệnh đệ ☆Tiếng gọi em trai của người đối diện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)古代稱自己的弟輩,即弟之意。南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連〉詩五首之一:「永絕賞心望,長懷莫與同。末路值令弟,開顏披心胸。」唐.李嘉祐〈送舍弟〉詩:「老兄思難儔匹,令弟清詞堪比量。」(2)敬稱他人的弟弟。唐.權德輿〈揚州兵曹參軍蕭蕭府君墓誌銘并序〉:「初君與令弟故司封郎中惟則,同以儒服游京師,賢士大扶締交慕義者如響。」也稱為「淑弟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代以称自己的弟辈,犹言贤弟; 对他人之弟的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代以称自己的弟辈,犹言贤弟。 2.对他人之弟的敬称。
Eng
- CC-CEDICT honorable little brother
- Cihui honorable little brother
ja
- JMdict your younger brother