令行禁止
lệnh hành cấm chỉ
Hán Việt: lệnh hành cấm chỉ · Pinyin: lìng xíng jìn zhǐ
Tổng quan
nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有令即行,有禁則止。形容法令或紀律的嚴正。《韓非子.八經》:「君執柄以處勢,故令行禁止。」《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.鼂錯》:「今陛下人民之眾,威武之重,德惠之厚,令行禁止之勢,萬萬於五伯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下令行动就立即行动,下令停止就立即停止。形容法令严正,执行认真。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有令即行,有禁即止。形容法令或纪律严明。
Eng
- CC-CEDICT lit. orders are carried out and prohibitions are observed (idiom)fig. to execute every order without fail
- Cihui 令行禁止 ìngxíngjìnzhǐ v.p. strict enforcement of orders/prohibitions