令郎
lệnh lang
Hán Việt: lệnh lang · Pinyin: lìng láng
Tổng quan
quý công tử của ngài (tôn xưng) iếng chỉ con trai của người đối diện. lệnh lang lệnh lang ☆Tiếng chỉ con trai của người đối diện.
Nghĩa
Việt
- Cihui quý công tử của ngài (tôn xưng) iếng chỉ con trai của người đối diện. lệnh lang lệnh lang ☆Tiếng chỉ con trai của người đối diện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱別人的兒子。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「太守家,有此令郎君。既欲結大義,故遣來貴門。」《紅樓夢》第三三回:「這一城內,十停人倒有八停人都說他近日和啣玉的那位令郎相與甚厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方的儿子。
Eng
- CC-CEDICT your esteemed son (honorific)
- Cihui your esteemed son (honorific)