以上

yǐ shàng dĩ thượng

Hán Việt: dĩ thượng · Pinyin: yǐ shàng

Tổng quan

mức đó hoặc cao hơn | số lượng đó hoặc nhiều hơn | đã đề cập ở trên | (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết. rở lên trên. dĩ thượng dĩ thượng ☆Trở lên trên.

Cấu tạo: (dĩ) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức đó hoặc cao hơn | số lượng đó hoặc nhiều hơn | đã đề cập ở trên | (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết. rở lên trên. dĩ thượng dĩ thượng ☆Trở lên trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.次序、程度、數目、位置等在某一點之上。《論語.雍也》:「中人以上,可以語上也;中人以下,不可以語上也。」漢.王襃〈四子講德論〉:「三代以上,皆有師傅,五伯以下,各自取友。」 2.總括上文。如:「以上所言純屬虛構,不必當真。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示品第﹑数量﹑级别﹑位置等在某一点之上; 表示时代在前的,犹言以前; 指前面的话或文字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示品第﹑数量﹑级别﹑位置等在某一点之上。 2.表示时代在前的,犹言以前。 3.指前面的话或文字。

Eng

  • CC-CEDICT that level or higher; that amount or more|the above-mentioned|(used to indicate that one has completed one's remarks) That is all.
  • Cihui that level or higher; that amount or more; the above-mentioned; (used to indicate that one has completed one's remarks) That is all.

ja

  • JMdict not less than ...|... and over|... and above|... and upwards|... or more

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

以下