以下
dĩ hạ
Hán Việt: dĩ hạ · Pinyin: yǐ xià
Tổng quan
mức đó hoặc thấp hơn | số lượng đó hoặc ít hơn | những điều sau rở xuống (từ đầu trở xuống). dĩ hạ dĩ hạ ☆Trở xuống (từ đầu trở xuống).
Nghĩa
Việt
- Cihui mức đó hoặc thấp hơn | số lượng đó hoặc ít hơn | những điều sau rở xuống (từ đầu trở xuống). dĩ hạ dĩ hạ ☆Trở xuống (từ đầu trở xuống).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.次序、位置、數目等在某一界限之下。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「自七發以下,作者繼踵。」《紅樓夢》第六四回:「說到這裡,覺得以下的話有些難說,連忙嚥住。」 2.人的容貌、才華、地位等較為低劣。《初刻拍案驚奇》卷五:「就中有引禮贊禮之人,叫做『儐相』,都不是以下人做。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示位置﹑品第﹑级别﹑数量等在某一点之下; 表示时代在后的,犹言以后,以来; 犹而下。以,而,连词; 指身份或地位低下; 指后面的话或文字。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示位置﹑品第﹑级别﹑数量等在某一点之下。 2.表示时代在后的,犹言以后,以来。 3.犹而下。以,而,连词。 4.指身份或地位低下。 5.指后面的话或文字。
Eng
- CC-CEDICT that level or lower|that amount or less|the following
- Cihui that level or lower; that amount or less; the following
ja
- JMdict not exceeding ...|not more than ...|... and under|... and below|... or fewer