以內
dĩ nội
Hán Việt: dĩ nội · Pinyin: yǐ nèi
Tổng quan
trong vòng | ít hơn trong vòng; nội; trong khoảng。在一定的時間、處所、數量、範圍的界限之內。 本年以內 trong năm nay 長城以內 trong vòng Trường Thành 五十人以內 trong vòng 50 người.
Nghĩa
Việt
- Cihui trong vòng | ít hơn trong vòng; nội; trong khoảng。在一定的時間、處所、數量、範圍的界限之內。 本年以內 trong năm nay 長城以內 trong vòng Trường Thành 五十人以內 trong vòng 50 người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示包括在某一範圍內而不超出。《二刻拍案驚奇》卷一○:「朱三年紀三十以內,人物儘也濟楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一定的数量﹑时间﹑处所﹑范围的界限之内。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在一定的数量﹑时间﹑处所﹑范围的界限之内。
Eng
- CC-CEDICT within|less than
- Cihui within; less than
ja
- JMdict within|inside of|less than