以前的

dĩ tiền đích

Hán Việt: dĩ tiền đích

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia phần trước, (hàng hải) nùi tàu, sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng, còn sống, nổi bật (địa vị, vị trí), giữ địa vị lânh đạo, ở phía trước, đằng trước, (hàng hải) ở mũi tàu, (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu, (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn), (thơ ca), (như) before cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa trước, (+ of) ngăn ngừa, phòng ngừa xưa, xưa kia, thuở t…

Cấu tạo: (dĩ) + (tiền) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia phần trước, (hàng hải) nùi tàu, sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng, còn sống, nổi bật (địa vị, vị trí), giữ địa vị lânh đạo, ở phía trước, đằng trước, (hàng hải) ở mũi tàu, (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu, (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn),…