以噎廢餐

yǐ yē fèi cān dĩ ế phế xan

Hán Việt: dĩ ế phế xan · Pinyin: yǐ yē fèi cān

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (ế) + (phế) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于吃饭打噎,便不敢再进食。比喻因偶然受到挫折,就停止应做的事情。