以夷制夷

yǐ yí zhì yí dĩ di chế di

Hán Việt: dĩ di chế di · Pinyin: yǐ yí zhì yí

Tổng quan

dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ) | để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp) | Sử dụng khoa học và công nghệ phương Tây để chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế quốc. (khẩu hiệu canh tân cuối đời Thanh)

Cấu tạo: (dĩ) + (di) + (chế) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ) | để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp) | Sử dụng khoa học và công nghệ phương Tây để chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế quốc. (khẩu hiệu canh tân cuối đời Thanh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用外族或外國之間的矛盾,使其互相衝突,削減力量,以便控制或攻伐。也作「以夷伐夷」、「以夷治夷」。 2.學習他國的長處,來克制他國。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夷:外族。利用外族和外国之间的内部矛盾,使其相互冲突,削弱其力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指利用西方的科学枝术以制止资本主义国家的侵略◇亦指利用某些外国势力来抵制另一些外国势力的侵略。
  • Tân Hoa Tự Điển 夷外族。利用外族和外国之间的内部矛盾,使其相互冲突,削弱其力量。

Eng

  • CC-CEDICT to use foreigners to subdue foreigners (idiom); let the barbarians fight it out among themselves (traditional policy of successive dynasties)|Use Western science and technology to counter imperialist encroachment. (late Qing modernizing slogan)
  • Cihui 以夷制夷 ǐyízhìyí f.e. play off one foreign power against another

ja

  • JMdict controlling foreigners by foreigners|playing one barbarian state against another