以字行

dĩ tự hành

Hán Việt: dĩ tự hành

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (tự) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不用本名而以其字施行於世。《宋書.卷五八.謝弘微傳》:「弘微本名密,犯所繼內諱,故以字行。」《南史.卷一九.謝裕傳》:「謝裕字景仁,朗弟允之子、而晦從父也。名與宋武帝諱同,故以字行。」

Eng

  • Cihui 以字行 ǐzìháng v.p. be known only by one's alias (while hiding the real name)