以戰去戰

yǐ zhàn qù zhàn dĩ chiến khứ chiến

Hán Việt: dĩ chiến khứ chiến · Pinyin: yǐ zhàn qù zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (chiến) + (khứ) + (chiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用戰爭制止戰爭。《商君書.畫策》:「故以戰去戰,雖戰可也。以殺去殺,雖殺可也。」《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「以戰去戰,盛王之道。」

Eng

  • Cihui 以戰去戰 ǐzhànqùzhàn f.e. eliminate war with war