以暴制暴

yǐ bào zhì bào dĩ bạo chế bạo

Hán Việt: dĩ bạo chế bạo · Pinyin: yǐ bào zhì bào

Tổng quan

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

Cấu tạo: (dĩ) + (bạo) + (chế) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以暴力的手段來制壓暴亂。如:「許多人反對體罰,因為以暴制暴只會使孩子的問題行為增加。」

Eng

  • CC-CEDICT to use violence to curb violence
  • Cihui to use violence to curb violence