以毒攻毒

yǐ dú gōng dú dĩ độc công độc

Hán Việt: dĩ độc công độc · Pinyin: yǐ dú gōng dú

Tổng quan

dùng độc trị độc (y học cổ truyền) | lấy ác chế ác | dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm | lấy lửa chống lửa

Cấu tạo: (dĩ) + (độc) + (công) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng độc trị độc (y học cổ truyền) | lấy ác chế ác | dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm | lấy lửa chống lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用有毒的藥物來治療毒瘡等疾病。比喻用狠毒的手段來對付狠毒的手段或人。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二九.骨咄犀》:「骨咄犀,蛇角也,其性至毒,而能解毒,蓋以毒攻毒也。」《三俠五義》第一回:「我何不以毒攻毒,叫陳林掌刑追問?他二人做的事,如今叫一人受苦,焉有不說的道理?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攻:治。中医用语,指用含有毒性的药物治疗毒疮等恶性病。比喻利用不良事物本身的矛盾来反对不良事物,或利用恶人来对付恶人。
  • Tân Hoa Tự Điển 用有毒性的药物治疗毒疮等恶性病。常比喻用对方施行的狠毒手法制服对方,也比喻用坏人对付坏人其性至毒,而能解毒,盖以毒攻毒也|以宦官治宦官,是以毒攻毒之手法,然前毒去而后毒更烈也。
  • Tân Hoa Tự Điển 攻治。中医用语,指用含有毒性的药物治疗毒疮等恶性病。比喻利用不良事物本身的矛盾来反对不良事物,或利用恶人来对付恶人。

Eng

  • CC-CEDICT to cure ills with poison (TCM)|to fight evil with evil|set a thief to catch a thief|to fight fire with fire
  • Cihui 以毒攻毒 ǐdúgōngdú f.e. meet fire with fire