以水救水

yǐ shuǐ jiù shuǐ dĩ thủy cứu thủy

Hán Việt: dĩ thủy cứu thủy · Pinyin: yǐ shuǐ jiù shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (thủy) + (cứu) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻助長其威勢。《莊子.人間世》:「是以火救火,以水救水,名之曰益多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引水来救水灾,水势越盛。比喻不仅不加以制止,相反更助长其势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引水来救水灾,比喻不但不能制止,反而助长其势。

Eng

  • Cihui 以水救水 ǐshuǐjiùshuǐ id. aggravate a situation instead of checking it