以水濟水

yǐ shuǐ jì shuǐ dĩ thủy tể thủy

Hán Việt: dĩ thủy tể thủy · Pinyin: yǐ shuǐ jì shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (thủy) + (tể) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雷同一響,同聲附和,毫無助益。《左傳.昭公二十年》:「君所謂可,據亦曰可;君所謂否,據亦曰否。若以水濟水,誰能食之?若琴瑟之專壹,誰能聽之?」