以湯止沸

yǐ tāng zhǐ fèi dĩ thang chỉ phí

Hán Việt: dĩ thang chỉ phí · Pinyin: yǐ tāng zhǐ fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (thang) + (chỉ) + (phí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不但未能制止,反而助其為虐。參見「以湯沃沸」條。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「夫以湯止沸,沸愈不止,去其火,則止矣。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「法出而姦生,令下而詐起,如以湯止沸,抱薪救火,愈甚,亡益也。」

Eng

  • Cihui 以湯止沸 ǐtāngzhǐfèi f.e. 1. of no avail 2. do sth. counterproductive