以為

yǐ wéi dĩ vi

Hán Việt: dĩ vi · Pinyin: yǐ wéi

Tổng quan

nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

Cấu tạo: (dĩ) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.認為。《左傳.僖公二十三年》:「及齊,齊桓公妻之,有馬二十乘,公子安之。從者以為不可,將行,謀於桑下。」《三國演義》第三回:「吾欲廢帝,立陳留王,諸大臣以為何如?」 2.用為、用作。《左傳.昭公十五年》:「司晉之典籍,以為大政。」《三國演義》第一○回:「操與語大悅,曰:『此吾之子房也!』遂以為行軍司馬。」 3.當作。如:「原來是你,我還以為是王先生呢!」《續孽海花》第三三回:「那班人以為是尋常的買賣客人,鏢旗也許是冒充,胡哨一聲,就把十萬兩銀子搶去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认为; 作为,用作; "以之为"的省略形式。犹言让他(她)做,把它作为; 犹而为,而成。以,而,连词; 犹已为,已是。以,通"已"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.认为。 2.作为,用作。 3."以之为"的省略形式。犹言让他(她)做,把它作为。 4.犹而为,而成。以,而,连词。 5.犹已为,已是。以,通"已"。

Eng

  • CC-CEDICT to think; to believe (often with the implication that the belief is mistaken – unless referring to one's own current belief)
  • Cihui to think; to believe (often with the implication that the belief is mistaken – unless referring to one's own current belief)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把做