把做

bả tố

Hán Việt: bả tố

Tổng quan

Cấu tạo: (bả) + (tố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認為、以為。宋.辛棄疾〈南歌子.散髮被襟處〉詞:「有個人人,把做鏡兒猜。」宋.劉克莊〈滿江紅.禱祝封姨〉詞:「禱祝封姨,休把做,揚沙吹礫。」也作「把作」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以为 · 当作 · 认为