以牙还牙
dĩ nha hoàn nha
Hán Việt: dĩ nha hoàn nha · Pinyin: yǐ yá huán yá
Tổng quan
trả đũa, trả thù, trả miếng; đòn lại trả đòn
用牙咬来对付牙咬。比喻针锋相对地进行回击。
比喻採取與對方相同的態度或方法報復對方。如:「你這種以牙還牙的處理方式,不見得能真正解決問題。」
Nghĩa
Việt
- Cihui răng đền răng (trả đũa)
- Biên soạn eye for an eye, tooth for a tooth; repay evil with evil; tit for tat
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用牙咬来对付牙咬。比喻针锋相对地进行回击。
- Kaggle Zh-Vi Roland for Oliver
Eng
- Cihui 以牙還牙 ǐyáhuányá f.e. eye for an eye, tooth for a tooth; repay evil with evil; tit for tat
Đức
- Handedict kontern