以碫投卵

yǐ duàn tóu luǎn

Pinyin: yǐ duàn tóu luǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + + (đầu) + (noãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用礪石砸雞蛋。比喻以強攻弱,必定成功。《孫子.勢》:「兵之所加,如以碫投卵者,虛實是也。」也作「以石投卵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碫:磨刀石。用磨刀石去砸蛋。比喻以强攻弱,必胜无疑。

Eng

  • Cihui 以碫投卵 ǐduàntóuluǎn f.e. combat the weak with the strong