以至

yǐ zhì dĩ chí

Hán Việt: dĩ chí · Pinyin: yǐ zhì

Tổng quan

xuống đến | lên đến | đến mức độ là ... | cũng viết là 以至於|以至于 ho đến. Đến nỗi. dĩ chí dĩ chí ☆Cho đến. Đến nỗi. 連 1. cho đến; cứ thế。表示在時間、數量、程度、範圍上的延伸。 實踐、認識、再實踐、再認識,這種形式,循環往復以至無窮,而實踐和認識之每一循環的內容,都比 較地進到了高一級的程度。 trải qua thực tế rồi lại nhận thức, qua thực tế rồi lại nhận thức, loại hình nhận thức này cứ lặp đi lặp lại mãi, nhưng nội dung nhận thức qua mỗi vòng lặp nhận thức và thực tiễn sẽ đạt đ…

Cấu tạo: (dĩ) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống đến | lên đến | đến mức độ là ... | cũng viết là 以至於|以至于 ho đến. Đến nỗi. dĩ chí dĩ chí ☆Cho đến. Đến nỗi. 連 1. cho đến; cứ thế。表示在時間、數量、程度、範圍上的延伸。 實踐、認識、再實踐、再認識,這種形式,循環往復以至無窮,而實踐和認識之每一循環的內容,都比 較地進到了高一級的程度。 trải qua thực tế rồi lại nhận thức, qua thực tế rồi lại nhận thức,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一直到。《文選.李陵.答蘇武書》:「自從初降,以至今日。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「先儒以為制作三年,文成致麟,既已妖妄,又引經以至仲尼卒,亦又近誣。」 2.導致。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「沉迷猖獗,以至於此。」《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「忽朝陽之安,甘折苕之末,日忘一日,以至覆沒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示时间、数量、程度、范围等的延伸循环往复以至无穷|自王公卿相以至工艺杂流,凡有名者,往往留像于馆; 用于下半句开头,表示上述情况所达到的深度或结果埋头思索,以至忘记了下班。
  • Tân Hoa Tự Điển 连词。①表示时间、数量、程度、范围等的延伸循环往复以至无穷|自王公卿相以至工艺杂流,凡有名者,往往留像于馆。②用于下半句开头,表示上述情况所达到的深度或结果埋头思索,以至忘记了下班。

Eng

  • CC-CEDICT down to|up to|to such an extent as to ...|also written 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
  • Cihui down to; up to; to such an extent as to ...; also written 以至於|以至于

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乃至