乃至

nǎi zhì nãi chí

Hán Việt: nãi chí · Pinyin: nǎi zhì

Tổng quan

và thậm chí | đi đến mức văn) Ngay cả, cho đến, thậm chí: 無眼界,乃至無意識界 Không có nhãn giới, thậm chí không có cả ý thức giới (Bát nhã Ba la mật đa Tâm kinh). nãi chí (雜語)超越中間之辭。攝多少之辭。窮邊際之辭也。乃至之梵語有二:一為Antaśas,此為示最少之語。善導所謂下至者是也。二為Yāvat,此為中略之義。一英語譯為atleast,二譯為asfaras。勝鬘經寶窟中本曰:「乃至者,還是窮到之辭。」輔行二之三曰:「越卻中間,故云乃至。」教行信證行卷曰:「乃至者,一多包容之言。」同信卷末曰:「言乃至者,攝多少之言也。」☸ nãi chí văn) Ngay cả, cho đến, thậm chí: 無眼界,乃至無意識界 Kh…

Cấu tạo: (nãi) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui và thậm chí | đi đến mức văn) Ngay cả, cho đến, thậm chí: 無眼界,乃至無意識界 Không có nhãn giới, thậm chí không có cả ý thức giới (Bát nhã Ba la mật đa Tâm kinh). nãi chí (雜語)超越中間之辭。攝多少之辭。窮邊際之辭也。乃至之梵語有二:一為Antaśas,此為示最少之語。善導所謂下至者是也。二為Yāvat,此為中略之義。一英語譯為atleast,二譯為asfaras。勝鬘經寶窟中本曰:「乃至者,還是窮到…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甚至。如:「他的出現引起了全場乃至整個新聞界的注意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甚至:他的发明,引起了全国~国际上的重视。也说乃至于。

Eng

  • CC-CEDICT and even|to go so far as to
  • Cihui and even; to go so far as to

ja

  • JMdict from ... to|between ... and|or

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以至 · 甚至