以血償血
dĩ huyết thường huyết
Hán Việt: dĩ huyết thường huyết · Pinyin: yǐ xuè cháng xuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以仇敵的血來償還血債。比喻採取激烈的手段報復。如:「數十年來的國仇家恨,固然令人切齒拊膺,但是以血償血,冤冤相報,畢竟不合中庸之道。」也作「以血洗血」。
Hán Việt: dĩ huyết thường huyết · Pinyin: yǐ xuè cháng xuè