以訛傳訛

yǐ é chuán é dĩ ngoa truyện ngoa

Hán Việt: dĩ ngoa truyện ngoa · Pinyin: yǐ é chuán é

Tổng quan

truyền bá sai sự thật | ngày càng bóp méo sự thật | chồng chất sai lầm (thành ngữ) nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本來就不正確的話又錯誤地傳出去,結果越傳越錯。

Cấu tạo: (dĩ) + (ngoa) + (truyện) + (ngoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền bá sai sự thật | ngày càng bóp méo sự thật | chồng chất sai lầm (thành ngữ) nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本來就不正確的話又錯誤地傳出去,結果越傳越錯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訛,錯誤。以訛傳訛指將不正確的訊息繼續傳播下去。明.陸采《懷香記》第三五齣:「以訛傳訛,紛然流謗,使深閨知凶信必生悽愴。」《紅樓夢》第五一回:「這兩件事雖無考,古往今來,以訛傳訛,好事者竟故意的弄出這古蹟來以愚人。」

Eng

  • CC-CEDICT to spread falsehoods|to increasingly distort the truth|to pile errors on top of errors (idiom)
  • Cihui to spread falsehoods; to increasingly distort the truth; to pile errors on top of errors (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳食之言