以訛傳訛

yǐ é chuán é dĩ ngoa truyện ngoa

Hán Việt: dĩ ngoa truyện ngoa · Pinyin: yǐ é chuán é

Tổng quan

truyền bá sai sự thật | ngày càng bóp méo sự thật | chồng chất sai lầm (thành ngữ) nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本來就不正確的話又錯誤地傳出去,結果越傳越錯。

Cấu tạo: (dĩ) + (ngoa) + (truyện) + (ngoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền bá sai sự thật | ngày càng bóp méo sự thật | chồng chất sai lầm (thành ngữ) nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本來就不正確的話又錯誤地傳出去,結果越傳越錯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以:拿,把;讹:谬误。指把本来就不正确的话又错误地传出去,越传越错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把本来就不正确的话又错误地传开去,越传越错。
  • Tân Hoa Tự Điển 以拿,把;讹谬误。指把本来就不正确的话又错误地传出去,越传越错。

Eng

  • CC-CEDICT to spread falsehoods|to increasingly distort the truth|to pile errors on top of errors (idiom)
  • Cihui to spread falsehoods; to increasingly distort the truth; to pile errors on top of errors (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳食之言