以蹄踢

dĩ đề thích

Hán Việt: dĩ đề thích

Tổng quan

(động vật học) móng guốc,(đùa cợt) chân người, móng chẻ hai (như của bò, hươu...), còn sống (vật nuôi), (xem) pad, (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi, dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo, đá bằng móng, (từ lóng) đá, đá đít (ai), cuốc bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ

Cấu tạo: (dĩ) + (đề) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) móng guốc,(đùa cợt) chân người, móng chẻ hai (như của bò, hươu...), còn sống (vật nuôi), (xem) pad, (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi, dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo, đá bằng móng, (từ lóng) đá, đá đít (ai), cuốc bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)…