儀仗隊

yí zhàng duì nghi trượng đội

Hán Việt: nghi trượng đội · Pinyin: yí zhàng duì

Tổng quan

đội danh dự | đội cận vệ | đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự

Cấu tạo: (nghi) + (trượng) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đội danh dự | đội cận vệ | đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由軍隊指派以執行重要典禮任務的小部隊。有時附有樂隊,以迎送國家元首或貴賓。 2.由手持儀仗的人員組成的隊伍,遊行時走在遊行隊伍之前。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由军队派出的执行某种礼节任务的小部队,有时带有军乐队,用于迎送国家元首、政府首脑等,也用于隆重典礼;走在游行队伍前,由手持仪仗的人员组成的队伍。

Eng

  • CC-CEDICT honor guard|guard of honor|the banner bearing contingent leading a military procession
  • Cihui honor guard; guard of honor; the banner bearing contingent leading a military procession

ja

  • JMdict guard of honour|honor guard