儀式的

nghi thức đích

Hán Việt: nghi thức đích

Tổng quan

quá sùng đạo (làm mê muội) (thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi, sách dạy lễ nghi, (tôn giáo) trình tự hành lễ quan liêu nghi thức

Cấu tạo: (nghi) + (thức) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá sùng đạo (làm mê muội) (thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi, sách dạy lễ nghi, (tôn giáo) trình tự hành lễ quan liêu nghi thức