仰八叉

yǎng bā chā ngưỡng bát xoa

Hán Việt: ngưỡng bát xoa · Pinyin: yǎng bā chā

Tổng quan

ngã chỏng vó。身體向後跌倒的姿勢。 摔了個仰八叉。 ngã chỏng vó

Cấu tạo: (ngưỡng) + (bát) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã chỏng vó。身體向後跌倒的姿勢。 摔了個仰八叉。 ngã chỏng vó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四腳朝天的仰倒在地上。《儒林外史》第四一回:「兩個差人,慌忙搬了行李,趕著扯他,被他一個四門斗里打了一個仰八叉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"仰巴叉"。亦作"仰爬脚子"。亦作"仰巴跤"; 仰面倒在地上,四肢叉开的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"仰巴叉"。亦作"仰爬脚子"。亦作"仰巴跤"。 2.仰面倒在地上,四肢叉开的样子。

Eng

  • Cihui 仰八叉 ǎngbachā f.e. <topo.> fall flat on one's back | shuāi le gè ∼ fall flat on one's back with legs pointing up