仰剌叉

yǎng lá chā ngưỡng lạt xoa

Hán Việt: ngưỡng lạt xoa · Pinyin: yǎng lá chā

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưỡng) + (lạt) + (xoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四腳朝天的仰倒在地上。元.孟漢卿《魔合羅》第二折:「剛掙揣把門倚靠,我則道十分緊閉著,原來是不插拴牢,靠著時呀的門開了,滴留撲仰剌叉喫一交。」也作「仰剌擦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"仰剌擦"。亦作"仰不剌叉"; 谓仰面跌倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"仰剌擦"。亦作"仰不剌叉"。 2.谓仰面跌倒。