仰卧

yǎng wòngưỡng ngọa

Hán Việt: ngưỡng ngọa · Pinyin: yǎng wò

Tổng quan

nằm ngửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

脸朝上躺着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

面部朝上的躺著。《三國演義》第六二回:「其人不答,逕登堂仰臥床上。」《紅樓夢》第四一回:「滿屋一瞧,只見劉姥姥扎手舞腳的仰臥在床上。」

Cấu tạo: 仰 (ngưỡng) + 臥 (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nằm ngửa
  • Tần suất từ sự lật ngửa (bàn tay)
  • Biên soạn v. lie supine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面部朝上的躺著。《三國演義》第六二回:「其人不答,逕登堂仰臥床上。」《紅樓夢》第四一回:「滿屋一瞧,只見劉姥姥扎手舞腳的仰臥在床上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸朝上躺着。
  • Kaggle Zh-Vi be on one's back

Eng

  • JMdict lying on one's back
  • JMdict lying face upward
  • JMdict lying supine
  • Cihui to lie supine
  • Tần suất từ v. lie supine

Đức

  • Handedict auf dem Rücken liegen

ja

  • JMdict 仰臥(ぎょうが)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

侧卧