仰給
ngưỡng cấp
Hán Việt: ngưỡng cấp · Pinyin: yǎng jǐ
Tổng quan
dựa vào
Nghĩa
Việt
- Cihui rông đợi người khác đem đến cho. ngưỡng cấp ngưỡng cấp ☆Trông đợi người khác đem đến cho. 動 dựa vào (sự chu cấp của người khác)。仰仗別人供給。 仰給於人。 dựa vào sự chu cấp của người khác
- Cihui dựa vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依賴他人供給。《史記.卷三○.平準書》:「七十餘萬口,衣食皆仰給於縣官。」《聊齋志異.卷四.狐諧》:「凡日用所需,無不仰給於狐。」
Eng
- Cihui 仰給 ǎngjǐ v. rely on the support of others