仰食
ngưỡng thực
Hán Việt: ngưỡng thực · Pinyin: yǎng shí
Tổng quan
Ăn nhờ người khác
1.依靠他人而得食。
依靠他人生活,不能自立。《三國志.卷一○.魏書.荀攸傳》:「繡與劉表相恃為彊,然繡以游軍仰食於表,表不能供也,勢必離。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ăn bám
- Tần suất từ Ăn nhờ người khác.; n nhờ người khác
- Biên soạn v. sponge (on others)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依靠他人生活,不能自立。《三國志.卷一○.魏書.荀攸傳》:「繡與劉表相恃為彊,然繡以游軍仰食於表,表不能供也,勢必離。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.依靠他人而得食。
Eng
- Cihui 仰食 ǎngshí v. sponge (on others)
- Tần suất từ v. sponge (on others)