仰给

yǎng jǐngưỡng cấp

Hán Việt: ngưỡng cấp · Pinyin: yǎng jǐ

Tổng quan

dựa vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

依靠外人或外界供给城内数十万人仰给城外供应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依賴他人供給。《史記.卷三○.平準書》:「七十餘萬口,衣食皆仰給於縣官。」《聊齋志異.卷四.狐諧》:「凡日用所需,無不仰給於狐。」

Cấu tạo: 仰 (ngưỡng) + 給 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhờ vào
  • VietPhrases dựa vào
  • Tần suất từ dựa vào
  • Biên soạn v. rely on the support of others

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠外人或外界供给城内数十万人仰给城外供应。

Eng

  • Cihui 仰給 ǎngjǐ v. rely on the support of others
  • Tần suất từ v. rely on the support of others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰食