仲春

zhòng chūntrọng xuân

Hán Việt: trọng xuân · Pinyin: zhòng chūn

Tổng quan

giữa xuân; trọng xuân; tháng thứ hai của mùa xuân; tháng hai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.春季的第二个月,即农历二月。因处春季之中,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春季的第二個月,即陰曆二月。《文選.張衡.歸田賦》:「於是仲春令月,時和氣清。」南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連〉詩:「暮春雖未交,仲春善遊遨。」

Cấu tạo: 仲 (trọng) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 仲春 hòngchūn* n. second month of spring; middle of spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季的第二個月,即陰曆二月。《文選.張衡.歸田賦》:「於是仲春令月,時和氣清。」南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連〉詩:「暮春雖未交,仲春善遊遨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春季的第二个月,即农历二月。因处春季之中,故称。
  • Kaggle Zh-Vi midspring

Eng

  • JMdict second month of the lunar calendar
  • JMdict 15th day of the second month of the lunar calendar (around mid-spring)
  • Cihui 仲春 hòngchūn* n. second month of spring; middle of spring

ja

  • JMdict 仲春(ちゅうしゅん)

other

  • Nguồn khác Tháng giữa của mùa xuân (tương tự, ta có Trọng hạ, Trọng thu, Trọng đông)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

二月